金銀
kim ngân
Hán Việt: kim ngân · Pinyin: jīn yín
Tổng quan
vàng và bạc àng và bạc, hai thứ kim loại quý. Chỉ tiền bạc. »Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân« (Kiều). kim ngân kim ngân ☆Vàng và bạc, hai thứ kim loại quý. Chỉ tiền bạc. »Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân« (Kiều). vàng bạc; vàng và bạc。黃金與白銀。 kim ngân 金銀 dt. vàng bạc. Kim ngân ấy của người cùng muốn,tửu sắc là nơi nghiệp há chừa? (Bảo kính 179.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui kim ngân kim ngân ☆Vàng và bạc, hai thứ kim loại quý. Chỉ tiền bạc. »Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân« (Kiều).
- Cihui vàng và bạc àng và bạc, hai thứ kim loại quý. Chỉ tiền bạc. »Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân« (Kiều). kim ngân kim ngân ☆Vàng và bạc, hai thứ kim loại quý. Chỉ tiền bạc. »Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân« (Kiều). vàng bạc; vàng và bạc。黃金與白銀。 kim ngân 金銀 dt. vàng bạc. Kim ngân ấy…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 黃金與白銀。《文選.張衡.南都賦》:「琢琱狎獵,金銀琳琅。」《三國演義》第二五回:「以客禮待關公,延之上座,又備綾錦及金銀器皿相送。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄金和白银; 谓印绶; 指纸锞﹐冥镪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.黄金和白银。 2.谓印绶。 3.指纸锞﹐冥镪。
Eng
- CC-CEDICT gold and silver
- Cihui gold and silver
ja
- JMdict gold and silver|money