金門
kim môn
Hán Việt: kim môn · Pinyin: jīn mén
Tổng quan
quần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý | huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州, Phúc Kiến, Trung Quốc ửa vàng. Chỉ nhà quyền quý — Kim môn 金門, tức là Kim mã môn 金馬門, lấy câu: Hán Vũ Đế sử học sĩ đãi chiếu kim mã môn 漢武帝使學士待詔馬門. Vua Hán Vũ Đế cho những người trực ở kim mã, để khi có điều gì thì vua han hỏi. Sau người ta lấy chữ kim mã nói chỗ để tiếp các bậc văn học (Kiều). »Chẳ…
Nghĩa
Việt
- Cihui kim môn kim môn ☆Cửa vàng. Chỉ nhà quyền quý — Kim môn 金門, tức là Kim mã môn 金馬門, lấy câu: Hán Vũ Đế sử học sĩ đãi chiếu kim mã môn 漢武帝使學士待詔馬門. Vua Hán Vũ Đế cho những người trực ở kim mã, để khi có điều gì thì vua han hỏi. Sau người ta lấy chữ kim mã nói chỗ để tiếp các bậc văn…
- Cihui quần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý | huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州, Phúc Kiến, Trung Quốc ửa vàng. Chỉ nhà quyền quý — Kim môn 金門, tức là Kim mã môn 金馬門, lấy câu: Hán Vũ Đế sử học sĩ đãi chiếu kim mã môn 漢武帝使學士待詔馬門. Vua Hán Vũ Đế cho những người tr…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飾以黃金的門。指天子之門。唐.王維〈早朝〉詩:「銀燭已成行,金門儼騶馭。」 2.金馬門的簡稱。參見「金馬門」條。《文選.揚雄.解嘲》:「今吾子幸得遭明盛之世,處不諱之朝,與群賢同行,歷金門,上玉堂,有日矣。」唐.王維〈送綦毋潛落第還鄉〉詩:「既至金門遠,孰云吾道非。」 3.縣名。參見「金門縣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"金马门"。 2.见"金明门"。 3.代指富贵人家。 4.指以黄金为装饰的门。
Eng
- CC-CEDICT Kinmen or Quemoy islands off the Fujian coast, administered by Taiwan|Jinmen county in Quanzhou 泉州[Quan2 zhou1], Fujian, PRC
- Cihui Kinmen or Quemoy islands off the Fujian coast, administered by Taiwan; Jinmen county in Quanzhou 泉州, Fujian, PRC