金闕
kim khuyết
Hán Việt: kim khuyết · Pinyin: jīn què
Tổng quan
hoàng cung
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàng cung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天子所住的宮闕。南朝陳.徐陵〈奉和簡文帝山齋〉詩:「架嶺承金闕,飛橋對石梁。」唐.岑參〈奉和中書舍人賈至早朝大明宮〉詩:「金闕曉鐘開萬戶,玉階仙仗擁千官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道家谓天上有黄金阙﹐为仙人或天帝所居; 指天子所居的宫阙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓天上有黄金阙﹐为仙人或天帝所居。 2.指天子所居的宫阙。
Eng
- CC-CEDICT the imperial palace
- Cihui 金闕 īnquē n. imperial palace/abode M:⁴zuò