金革

jīn gé kim cách

Hán Việt: kim cách · Pinyin: jīn gé

Tổng quan

inh khí bằng kim loại và giáp bằng da thú. Chỉ chiến tranh. kim cách kim cách ☆Binh khí bằng kim loại và giáp bằng da thú. Chỉ chiến tranh.

Cấu tạo: (kim) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui inh khí bằng kim loại và giáp bằng da thú. Chỉ chiến tranh. kim cách kim cách ☆Binh khí bằng kim loại và giáp bằng da thú. Chỉ chiến tranh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刀劍甲冑之類的兵器。《禮記.中庸》:「衽金革,死而不厭,北方之強也。」《列子.仲尼》:「有善治土木者,有善治金革者。」 2.戰爭。《禮記.曾子問》:「三年之喪卒哭,金革之事無辟也者,禮與?」《文選.揚雄.長楊賦》:「使海內澹然,永亡邊城之災,金革之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓军械和军装; 偏指武器; 借指战争; 车铃和车前革制的车饰。一说为缰绳上端的铜饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓军械和军装。 2.偏指武器。 3.借指战争。 4.车铃和车前革制的车饰。一说为缰绳上端的铜饰。

Eng

  • Cihui 金革 īngé n. military hardware; arms