金飯碗

jīn fàn wǎn kim phạn oản

Hán Việt: kim phạn oản · Pinyin: jīn fàn wǎn

Tổng quan

công việc ổn định và thu nhập cao chén vàng; công việc lý tưởng。比喻條件好的很難得的職業。

Cấu tạo: (kim) + (phạn) + (oản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc ổn định và thu nhập cao chén vàng; công việc lý tưởng。比喻條件好的很難得的職業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻穩定而待遇優厚的職業。《轟天雷》第三回:「你不看城中幾個紳士麼,都是靠這兩樣做金飯碗的。這是官面的弄錢,還有那不官面的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻待遇非常优厚的职位。

Eng

  • CC-CEDICT secure and lucrative job
  • Cihui secure and lucrative job