針工

zhēn gōng châm công

Hán Việt: châm công · Pinyin: zhēn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裁縫師。《西遊記》第九○回:「那王子隨命針工,照依色樣,取青錦、紅錦、茶褐錦各數疋,與三位各做一件。」

Eng

  • Cihui 針工 hēngōng* n. needlework