針指
châm chỉ
Hán Việt: châm chỉ · Pinyin: zhēn zhǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刺繡、縫紉等工作。《初刻拍案驚奇》卷三:「琴棋書畫,女工針指,無不精通。」《儒林外史》第一回:「只靠著我替人家做些針指生活尋來的錢,如何供得你讀書?」也作「針黹」。
Hán Việt: châm chỉ · Pinyin: zhēn zhǐ