針排

zhēn pái châm bài

Hán Việt: châm bài · Pinyin: zhēn pái

Tổng quan

bàn chải sợi lanh, lông cổ gà trống, ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu), làm ai nổi cáu, sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...), chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả) (như) hackle, chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả), truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)

Cấu tạo: (châm) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn chải sợi lanh, lông cổ gà trống, ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu), làm ai nổi cáu, sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...), chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả) (như) hackle, chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép, kết…