針氈
châm chiên
Hán Việt: châm chiên · Pinyin: zhēn zhān
Tổng quan
thêu len kim (thủ công) | miếng nỉ dùng làm gối ghim
Nghĩa
Việt
- Cihui thêu len kim (thủ công) | miếng nỉ dùng làm gối ghim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝杜錫屢以忠言勸諫愍懷太子,太子厭之,因置針於杜錫常坐的氈席以刺之。典出《晉書.卷三四.杜預傳》。後形容受到脅迫,處境為難,坐立不安。宋.蘇軾〈遷居臨皋亭〉詩:「劍米有危炊,針氈無穩坐。」《歧路燈》第九十八回:「我們這些老頭兒,說話不甚合時宜,諸位雖外飾禮貌以敬之,其實頗有針氈之感。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"针毡"。
Eng
- CC-CEDICT needle felting (craft)|piece of felt used as a pincushion
- Cihui needle felting (craft); piece of felt used as a pincushion