針治 zhēn zhì·châm trì Hán Việt: châm trì · Pinyin: zhēn zhì Tổng quan (y học) thuật châm cứu 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.针灸治病。 Cấu tạo: 針 (châm) + 治 (trì)Pinyinzhēn zhìHán Việtchâm trìTừ loạidanhCấu tạo針 + 治 · châm + trì nghĩa thành phần: châm + trì Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 châm cứu Từ liên quan Gần nghĩa治下 · 治世 · 治喪 · 治亂 · 治事 · 治傷 · 治保 · 治兵