針科

zhēn kē châm khoa

Hán Việt: châm khoa · Pinyin: zhēn kē

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách chữa bệnh bằng kim, dùng kim mà lễ. châm khoa châm khoa ☆Cách chữa bệnh bằng kim, dùng kim mà lễ.

Eng

  • Cihui 針科 hēnkē n. acupuncture as a branch of medicine