針線

zhēn xiànchâm tuyến

Hán Việt: châm tuyến · Pinyin: zhēn xiàn

Tổng quan

may vá; thêu thùa may vá. việc may vá thêu thùa 學針線 học may vá thêu thùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"针线"。 2.见"针线"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

縫紉、刺繡等工作或作品。《紅樓夢》第二四回:「且說寶玉因被襲人找回房去,只見鴛鴦歪在床上看襲人的針線呢!」《文明小史》第三九回:「我有個堂房姪女,今年十八歲,做得一手好針線。」

Cấu tạo: 針 (châm) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ châm tuyến: châm tuyến/may vá/thêu thùa may vá; may vá; thêu thùa may vá
  • Biên soạn 針線 hēnxiàn n. 1. needlework

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針與線。《儒林外史》第一三回:「就把收的王觀察的個舊枕箱,把與他盛花兒針線。」《紅樓夢》第五七回:「說著,便起身攜了針線,進別房去了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 縫紉、刺繡等工作或作品。《紅樓夢》第二四回:「且說寶玉因被襲人找回房去,只見鴛鴦歪在床上看襲人的針線呢!」《文明小史》第三九回:「我有個堂房姪女,今年十八歲,做得一手好針線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针线"。 2.见"针线"。

Eng

  • Cihui needle and thread; needlework
  • Tần suất từ 針線 hēnxiàn n. 1. needlework , Nǐ huì ¹zuò ∼ ma? Do you know how to sew? 2. needle and thread 3. indication; sign; track

Đức

  • Handedict Näharbeit (mit Nadel und Faden)

other

  • Nguồn khác Kim và chỉ để khâu áo. Chỉ việc nữ công
  • Nguồn khác Cũng chỉ tài văn chương, như thêu như gấm

Từ liên quan

Gần nghĩa

針線工 · 針線活 · 針線活兒 · 針線活計 · 針線箔籬 · 線呢 · 線圖 · 線形