針線
châm tuyến
Hán Việt: châm tuyến · Pinyin: zhēn xiàn
Tổng quan
kim chỉ | thêu thùa im và chỉ để khâu áo. Chỉ việc nữ công — Cũng chỉ tài văn chương, như thêu như gấm. châm tuyến châm tuyến ☆Kim và chỉ để khâu áo. Chỉ việc nữ công — Cũng chỉ tài văn chương, như thêu như gấm. may vá; thêu thùa may vá。縫紉刺綉等工作的總稱。 針線活兒。 việc may vá thêu thùa 學針線 học may vá thêu thùa
Nghĩa
Việt
- Cihui châm tuyến châm tuyến ☆Kim và chỉ để khâu áo. Chỉ việc nữ công — Cũng chỉ tài văn chương, như thêu như gấm.
- Cihui kim chỉ | thêu thùa im và chỉ để khâu áo. Chỉ việc nữ công — Cũng chỉ tài văn chương, như thêu như gấm. châm tuyến châm tuyến ☆Kim và chỉ để khâu áo. Chỉ việc nữ công — Cũng chỉ tài văn chương, như thêu như gấm. may vá; thêu thùa may vá。縫紉刺綉等工作的總稱。 針線活兒。 việc may vá thêu thùa 學針線…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 針與線。《儒林外史》第一三回:「就把收的王觀察的個舊枕箱,把與他盛花兒針線。」《紅樓夢》第五七回:「說著,便起身攜了針線,進別房去了。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 縫紉、刺繡等工作或作品。《紅樓夢》第二四回:「且說寶玉因被襲人找回房去,只見鴛鴦歪在床上看襲人的針線呢!」《文明小史》第三九回:「我有個堂房姪女,今年十八歲,做得一手好針線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针线"。 2.见"针线"。
Eng
- CC-CEDICT needle and thread|needlework
- Cihui needle and thread; needlework