針腳

zhēn jiǎo châm cước

Hán Việt: châm cước · Pinyin: zhēn jiǎo

Tổng quan

đường may: đường kim/đường chỉ/đường kim mũi chỉ/mũi chỉ

Cấu tạo: (châm) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đường may; đường kim; đường chỉ; đường kim mũi chỉ。衣物上針線的痕跡。 棉襖上面有一道一道的針腳。 trên chiếc áo bông có những đường chỉ. 順著線頭找針腳(比喻尋找事情的線索)。 tìm đầu mối của sự việc; lần theo đường chỉ tìm mối chỉ. 2. mũi chỉ。縫紉時前後兩針之間的距離。 針腳太大了。 mũi chỉ lớn quá 她納的鞋底針腳又密又勻。 cô ấy khâu đế giày mũi ch…
  • Cihui đường may: đường kim/đường chỉ/đường kim mũi chỉ/mũi chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縫紉時兩針間的距離與縫線的條理。《金瓶梅》第三九回:「這小履鞋,白綾底兒,都是倒扣針兒,方勝兒,鎖的這雲兒又且是好。我說他敢有老婆?不然,怎的扣捺的恁好針腳兒?」

Eng

  • Cihui 針腳 hēnjiao n. stitch