針鋒

zhēn fēng châm phong

Hán Việt: châm phong · Pinyin: zhēn fēng

Tổng quan

đối chọi: châm chích

Cấu tạo: (châm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châm phong (譬喻)自四禪天投芥子貫針孔之喻也。見針芥項。☸
  • Cihui đối chọi: châm chích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針尖。比喻細微之處。南朝梁.元帝〈謝敕送齊王端像還啟〉:「瞻彼堵牆,不足為喻。立處針鋒,弗云易擬。」唐.李商隱〈題僧壁〉詩:「大去便應欺粟顆,小來兼可隱針鋒。」

Eng

  • Cihui 針鋒 hēnfēng* n. point of a needle