釣友
điếu hữu
Hán Việt: điếu hữu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因釣魚活動而結識的朋友。如:「我們是多年的釣友,常有來往。」 2.釣魚者對彼此的稱呼。如:「釣友們都喜歡分享彼此的經驗。」
Eng
- Cihui 釣友 iàoyǒu n. angling companion M:ge/¹míng/²wèi
Hán Việt: điếu hữu