釣名

diào míngđiếu danh

Hán Việt: điếu danh · Pinyin: diào míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作伪以求虚名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作偽以求取名譽。《管子.法法》:「釣名之人,無賢士焉。」也作「釣譽」。

Cấu tạo: 釣 (điếu) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tìm danh tiếng giả
  • Biên soạn 釣名 iàomíng v.o. angle for fame; seek publicity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作偽以求取名譽。《管子.法法》:「釣名之人,無賢士焉。」也作「釣譽」。

Eng

  • Cihui 釣名 iàomíng v.o. angle for fame; seek publicity

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名為 · 名義 · 名產 · 名人 · 名份 · 名優