釣竿
điếu can
Hán Việt: điếu can · Pinyin: diào gān
Tổng quan
cần câu
(~儿)钓鱼或水中其他动物用的竿子,一端系线,线端有钩。
釣魚用的竹竿,一端繫線,線端有鉤。《紅樓夢》第三八回:「林黛玉因不大吃酒,又不吃螃蟹,自命人掇了一個繡墩,倚欄坐著,拿了釣竿釣魚。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cần câu cá , LT:根; Cái cần câu cá.; cần câu
- Tần suất từ cái que, cái gậy, cái cần, cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt, gậy quyền, cần câu ((cũng) fishing rod), người câu cá ((cũng) rod man), sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m), (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que, (từ lóng) súng lục, (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn, (xem) pickle, (xem) kiss, tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân, (xem) rule, (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi; điếu can/điếu cán: cần câu; cần câu
- Biên soạn 釣竿 diàogān* n. fishing rod M:²gēn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 釣魚用的竹竿,一端繫線,線端有鉤。《紅樓夢》第三八回:「林黛玉因不大吃酒,又不吃螃蟹,自命人掇了一個繡墩,倚欄坐著,拿了釣竿釣魚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)钓鱼或水中其他动物用的竿子,一端系线,线端有钩。
Eng
- JMdict fishing rod
- Cihui fishing rod
- Tần suất từ 釣竿 diàogān* n. fishing rod M:²gēn
Đức
- Handedict Angelrute
ja
- JMdict 釣竿(つりざお)
other
- Nguồn khác Cái cần câu cá