釣竿

diào gān điếu can

Hán Việt: điếu can · Pinyin: diào gān

Tổng quan

cần câu cá | LT:根 ái cần câu cá. điếu can điếu can ☆Cái cần câu cá. cần câu。(釣竿兒)釣魚或水中其他動物用的竿子,一端系線,線端有鈎。

Cấu tạo: (điếu) + 竿 (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điếu can điếu can ☆Cái cần câu cá.
  • Cihui cần câu cá | LT:根 ái cần câu cá. điếu can điếu can ☆Cái cần câu cá. cần câu。(釣竿兒)釣魚或水中其他動物用的竿子,一端系線,線端有鈎。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釣魚用的竹竿,一端繫線,線端有鉤。《紅樓夢》第三八回:「林黛玉因不大吃酒,又不吃螃蟹,自命人掇了一個繡墩,倚欄坐著,拿了釣竿釣魚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)钓鱼或水中其他动物用的竿子,一端系线,线端有钩。

Eng

  • CC-CEDICT fishing rod|CL:根[gen1]
  • Cihui fishing rod; CL:根

ja

  • JMdict fishing rod