釣船

diào chuán điếu thuyền

Hán Việt: điếu thuyền · Pinyin: diào chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếc thuyền dùng vào việc câu cá. điếu thuyền điếu thuyền ☆Chiếc thuyền dùng vào việc câu cá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漁船。唐.杜牧〈漢江〉詩:「南去北來人自老,夕陽長送釣船歸。」 2.閩浙一帶,一種船身似魚形的運貨船。

Eng

  • Cihui 釣船 iàochuán n. fishing boat M:²zhī/¹tiáo