釣船

diào chuánđiếu thuyền

Hán Việt: điếu thuyền · Pinyin: diào chuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.渔船。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.漁船。唐.杜牧〈漢江〉詩:「南去北來人自老,夕陽長送釣船歸。」 2.閩浙一帶,一種船身似魚形的運貨船。

Cấu tạo: 釣 (điếu) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuyền đánh cá
  • Biên soạn 釣船 iàochuán n. fishing boat M:²zhī/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漁船。唐.杜牧〈漢江〉詩:「南去北來人自老,夕陽長送釣船歸。」 2.閩浙一帶,一種船身似魚形的運貨船。

Eng

  • Cihui 釣船 iàochuán n. fishing boat M:²zhī/¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

船上 · 船東 · 船主 · 船位 · 船體 · 船廠 · 船隻 · 船台