釦弦 khấu huyền Hán Việt: khấu huyền Tổng quan Gảy đàn 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.用指弹弦。 2.安在弓弦上。《诗.大雅.行苇》"既挟四鎍"﹐唐孔颖达疏"射用四矢﹐故插三于带间﹐挟一以扣弦而射也。" Cấu tạo: 扣 (khấu) + 弦 (huyền)Hán Việtkhấu huyềnCấu tạo扣 + 弦 · khấu + huyền nghĩa thành phần: khấu + huyền Nghĩa ViệtCihui Gảy đàn Từ liên quan Gần nghĩa弦乐 · 弦声 · 弦子 · 弦数 · 弦月 · 弦歌 · 弦琴 · 弦论