釺子

qiān zi

Pinyin: qiān zi

Tổng quan

mũi khoan búa để khoan đá cái khoan; dụng cụ khoan đá; khoan đá chạy bằng không khí ép。在岩石上鑿孔的工具,用六角、八角或圓形的鋼棍製成, 有的頭上有刃, 用壓縮空氣旋轉的釺子當中是空的。也叫炮釺。

Cấu tạo: + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi khoan búa để khoan đá cái khoan; dụng cụ khoan đá; khoan đá chạy bằng không khí ép。在岩石上鑿孔的工具,用六角、八角或圓形的鋼棍製成, 有的頭上有刃, 用壓縮空氣旋轉的釺子當中是空的。也叫炮釺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种形似匕首的金属锐器。 2.用手工或机械打凿孔眼(如炮眼)的工具。常用于采掘工程。由钎头﹑钎杆和钎尾三部分构成。常用圆的或六角的中空炭素钢制作。钎头具有一定硬度和刃角(一字形﹑十字形)﹐以提高打凿效果。参见"钢钎"。

Eng

  • CC-CEDICT hammer drill for boring through rock
  • Cihui hammer drill for boring through rock