鈍地

độn địa

Hán Việt: độn địa

Tổng quan

ngu đần, đần độn, lờ mờ, không rõ rệt, đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt chậm hiểu, đần độn

Cấu tạo: (độn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu đần, đần độn, lờ mờ, không rõ rệt, đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt chậm hiểu, đần độn