钝置

độn trí

Hán Việt: độn trí

Tổng quan

ĐỘN TRÍ Còn gọi: Độn 鈍, Độn trí 鈍 致. 1. Giày vò, chọc quê, giở trò. Tắc 38, BNL ghi: 一死更不再活、這漢鈍置殺人遭他毒手。 Một khi chết rồi không sống lại, lão này (Lô Pha) hay chọc quê người lắm, song vấp phải thủ thuật hiểm độc (của Phong Huyệt). 2. Dằn vặt, hành hạ. MGNL q. 2 ghi: 看他作者吐露箇消息。宛爾不同。若是瞌睡漢。遞相鈍置。 Hãy xem bậc tu hành cao thủ nói ra tin tức của tự mình, rõ ràng ngươi chẳng được như thế! Nếu ngươi là kẻ n…

Cấu tạo: (độn) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỘN TRÍ Còn gọi: Độn 鈍, Độn trí 鈍 致. 1. Giày vò, chọc quê, giở trò. Tắc 38, BNL ghi: 一死更不再活、這漢鈍置殺人遭他毒手。 Một khi chết rồi không sống lại, lão này (Lô Pha) hay chọc quê người lắm, song vấp phải thủ thuật hiểm độc (của Phong Huyệt). 2. Dằn vặt, hành hạ. MGNL q. 2 ghi: 看他作者吐露箇消息。宛爾不同…