độn

Hán Việt: độn

Tổng quan

hư 鈍

钝化 · 钝响 · 钝器 · 钝地 · 钝滞 · 钝的 · 钝角 · 钝重

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindùn
Hán Việtđộn
Quảng Đôngdeon6
Chú âmㄉㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổduonh
Phản thiết杜困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈍
  • Thiều Chửu Nhụt, đối lại với {nhuệ} [銳] sắc. Phàm cái gì không được lưu lợi, không trôi chảy đều gọi là {độn}. Chậm chạp, ngu độn, trí khôn không nhanh nhẹn. Như {trì độn} [遲鈍] đần độn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钝 (形声。从金,屯声。本义不锋利) 同本义 兵不钝锋。--《文选·檄吴将校部曲》 庶竭驽钝。--诸葛亮《出师表》 又如钝刀(钝兵。不锋利的兵刃) 呆;笨拙 钝,迟也。--《广雅·释诂四》 俗谓愚为钝椎。--《史记·周勃世家》注 其刚心勇气消耗钝眊(衰颓)。--宋·苏轼《教战守策》 又如钝愚(愚笨;迟钝);钝货(蠢货,笨蛋);钝皮老脸(厚脸皮);钝兵(士气不壮盛) 钝 dùn ①不锋利;不锐利刀~了。 ②笨拙;不灵活迟~。 【钝角】大于直角小于平角的角。若a为钝角,则90°

Eng

  • CC-CEDICT blunt|stupid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】徒困切【正韻】杜困切,𠀤音遯。【說文】錭也。 又【玉篇】頑鈍也。【史記·𨻰丞相世家】士之無恥頑鈍嗜利者,亦多歸漢。 又【正字通】凡質魯者曰鈍。【前漢·鮑宣傳】臣宣呐鈍于辭。 又【廣韻】不利也。【前漢·賈誼傳】莫邪爲鈍兮。【𨻰琳·檄吳文】兵不鈍鋒。 又【博物志】寶劒名。鈍鉤,歐冶子所作。 又【淮南子·覽冥訓】鈍悶以終。【註】鈍悶,無情也。 又通作頓。【賈誼·治安策】芒刃不頓。【前漢·翟方進傳】遲頓不及事。

Thuyết Văn

錭也。 从金。屯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古亦叚頓爲之。 徒困切。十三部

【鈍】 (độn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: Đồ khốn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: độn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điêu vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䤜 · 𨆛 · 𫒇 · 钝 · 钝 · 鈍 · 钝 · 鈍