鈎子
câu tử
Hán Việt: câu tử
Tổng quan
móc; cái móc. 火鈎子 móc treo để nấu nướng; vòi; vật giống móc câu. vòi con bọ cạp có mọc độc
悬挂东西或探取东西的用具,形状弯曲:火~; 状像钩子的东西:蝎子的~有毒。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cái móc
Hán Việt: câu tử
móc; cái móc. 火鈎子 móc treo để nấu nướng; vòi; vật giống móc câu. vòi con bọ cạp có mọc độc
悬挂东西或探取东西的用具,形状弯曲:火~; 状像钩子的东西:蝎子的~有毒。