鈐束

qián shù kiềm thúc

Hán Việt: kiềm thúc · Pinyin: qián shù

Tổng quan

Cấu tạo: (kiềm) + (thúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管束、約束。宋.王明清《揮麈餘話.卷二.王俊首岳侯狀》:「恐兵亂後不可不彈壓,我遊奕一軍,鈐束得整齊,必不到得生事。」《紅樓夢》第一三回:「家人豪縱,有臉者不服鈐束,無臉者不能上進。」