鈐
kiềm
Hán Việt: kiềm · Pinyin: qián
Tổng quan
then cửa con dấu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qián |
|---|---|
| Hán Việt | kiềm |
| Quảng Đông | kim4 |
| Mân Nam | khiam5 |
| Nhật Bản | SUKI |
| Hàn Quốc | 검 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giem |
| Phản thiết | 巨淹切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khóa. {Kiềm kí} [鈐記] một thứ ấn tín của nhà quan. Đóng dấu gọi là {kiềm ấn} [鈐印]. Cái cán giáo.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kim kim chỉ [Eng: stitching work]
- Bảng Tra Chữ Nôm kèm kèm cặp; kèm theo [Eng: to tutor; to enclose]
- Bảng Tra Chữ Nôm kẽm mỏ kẽm, tiền kẽm [Eng: zinc mine, zinc money]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車轄。車軸頭上用來拴住車輪的鐵鍵。《玉篇.金部》:「鈐,車轄也。」 2.鎖、關鍵。參見「鈐鍵」條。 3.圖章。如:「鈐記」。《官場現形記》第四四回:「預選吉日是第二天臘月十九,接鈐任事。」 4.烘茶葉的器具。如:「茶鈐」。 [動] 1.用印、蓋章。清.楊引傳〈浮生六記序〉:「鈐於簡端。」 2.管束、鎮壓。唐.呂溫〈故太子少保贈尚書左僕射京兆韋府君神道碑〉:「仁護鰥惸,智鈐豪右。」《紅樓夢》第七九回:「須要拿出些威風來,纔鈐壓得住人。」
Eng
- CC-CEDICT latch of door|seal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨥩【唐韻】巨淹切【集韻】【韻會】其淹切,𠀤音箝。【說文】鈐𨬍,大犂也。一曰類耜。 又【玉篇】車轄也。 又【廣韻】兵鈐以閉房,神府以備非常。 又【廣韻】鉤鈐,星名。【前漢·天文志】熒惑守房之鉤鈐。鉤鈐,天子之御也。【註】房爲天駟,其隂右驂旁有二星,曰鉤鈐,故曰天子御也。【石氏星經】二星主法,明則羣臣奉職,天下道洽。【孝經·內事】昆弟親睦,則鉤鈐不離房。【晉書·天文志】鉤鈐主關籥,王者孝,則鉤鈐明。 又山名。【山海經】西次二經之首曰鈐山。 又鏁也。【爾雅序】六藝之鈐鍵。【疏】鈐,鏁也。 又【揚子·方言】矛,其柄謂之鈐。【註】巨巾反。 又【集韻】胡南切,音含。釱也。 又千尋切,音侵。義同。
Thuyết Văn
鈐𨬍、 大𤛿也。 一曰類枱。 从金。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 𤛿者、耕也。鈐𨬍雙聲。 各本作㭒。誤。今正。枱、耒耑也。耒者、手耕曲木也。耒枱與之别一以人。一以牛也。說文作枱。他書作耜。若㭒者、臿也。則當云類臿而已。 巨淹切。七部。
【鈐】 (kiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Cự yêm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiềm (Cái khóa.)𨬍、 đại (Lớn.)𤛿 vậy。 Một thuyết khác loại (Loài giống. Như {phâ) đài…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨥩 · 钤 · 钤 · 钤