鈐鍵
kiềm kiện
Hán Việt: kiềm kiện · Pinyin: qián jiàn
Tổng quan
1.锁钥。 2.比喻事物的核心﹑关键。 3.管制﹔约束。 4.综合﹔归纳。
關鍵。晉.郭璞〈爾雅敘〉:「誠九流之津涉,六藝之鈐鍵。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 鈐鍵 iánjiàn n. <wr.> 1. hinge; key 2. stratagem; artifice; scheme 3. crucial point
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關鍵。晉.郭璞〈爾雅敘〉:「誠九流之津涉,六藝之鈐鍵。」
Eng
- Cihui 鈐鍵 iánjiàn n. <wr.> 1. hinge; key 2. stratagem; artifice; scheme 3. crucial point
other
- Nguồn khác Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho sự mở mang, khải ngộ
- Nguồn khác Tiết Bảo Ninh Nhân Dũng thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 19 ghi: 聞楊歧移雲蓋、能鈐鍵學者、直造其室、一語未及、頓明心印。 Nghe Dương Kỳ dời qua Vân Cái để có thể khải ngộ người học
- Nguồn khác Sư liền đến thất của Ngài
- Nguồn khác Ngài dạy một lời chưa dứt, Sư lập tức sáng tỏ tâm ấn