鈐鍵
kiềm kiện
Hán Việt: kiềm kiện · Pinyin: qián jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui KIỀM KIỆN Chìa khóa. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho sự mở mang, khải ngộ. Tiết Bảo Ninh Nhân Dũng thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 聞楊歧移雲蓋、能鈐鍵學者、直造其室、一語未及、頓明心印。 Nghe Dương Kỳ dời qua Vân Cái để có thể khải ngộ người học. Sư liền đến thất của Ngài. Ngài dạy một lời chưa dứt, S…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關鍵。晉.郭璞〈爾雅敘〉:「誠九流之津涉,六藝之鈐鍵。」
Eng
- Cihui 鈐鍵 iánjiàn n. <wr.> 1. hinge; key 2. stratagem; artifice; scheme 3. crucial point