鈔暴

sao bạo

Hán Việt: sao bạo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以武力劫掠凌虐。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「經歲無功,而匈奴轉盛,鈔暴日增。」也作「抄暴」。

Cấu tạo: 鈔 (sao) + 暴 (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cướp bóc tàn bạo
  • Biên soạn 鈔暴 hāobào v. <topo.> plunder; loot; take away by sheer force

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以武力劫掠凌虐。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「經歲無功,而匈奴轉盛,鈔暴日增。」也作「抄暴」。

Eng

  • Cihui 鈔暴 hāobào v. <topo.> plunder; loot; take away by sheer force

Từ liên quan

Gần nghĩa

暴举 · 暴亂 · 暴光 · 暴兵 · 暴冷 · 暴擊 · 暴利 · 暴力