鈔暴

sao bạo

Hán Việt: sao bạo

Tổng quan

Cấu tạo: (sao) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng sức mạnh mà cướp đoạt. sao bạo sao bạo ☆Dùng sức mạnh mà cướp đoạt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以武力劫掠凌虐。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「經歲無功,而匈奴轉盛,鈔暴日增。」也作「抄暴」。

Eng

  • Cihui 鈔暴 hāobào v. <topo.> plunder; loot; take away by sheer force