鈔票

chāo piào sao phiếu

Hán Việt: sao phiếu · Pinyin: chāo piào

Tổng quan

tiền giấy | tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ) | LT:張|张,紮|扎 ờ giấy bạc. Tiền giấy ngày nay, do ngân hàng quốc gia phát ra. sao phiếu sao phiếu ☆Tờ giấy bạc. Tiền giấy ngày nay, do ngân hàng quốc gia phát ra. tiền giấy; giấy bạc。紙幣。

Cấu tạo: (sao) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao phiếu sao phiếu ☆Tờ giấy bạc. Tiền giấy ngày nay, do ngân hàng quốc gia phát ra.
  • Cihui tiền giấy | tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ) | LT:張|张,紮|扎 ờ giấy bạc. Tiền giấy ngày nay, do ngân hàng quốc gia phát ra. sao phiếu sao phiếu ☆Tờ giấy bạc. Tiền giấy ngày nay, do ngân hàng quốc gia phát ra. tiền giấy; giấy bạc。紙幣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙幣。《文明小史》第二一回:「那西洋人喜的眉開眼笑,打開皮包,取出一大把鈔票送他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纸币。

Eng

  • CC-CEDICT paper money|a bill (e.g. 100 yuan)|CL:張|张[zhang1],紮|扎[za1]
  • Cihui paper money; a bill (e.g. 100 yuan); CL:張|张,紮|扎