鈔票
sao phiếu
Hán Việt: sao phiếu · Pinyin: chāo piào
Tổng quan
tiền giấy; giấy bạc
纸币。
紙幣。《文明小史》第二一回:「那西洋人喜的眉開眼笑,打開皮包,取出一大把鈔票送他。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 鈔票 hāopiào n. bank note; paper money; bill M:¹zhāng/kǔn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紙幣。《文明小史》第二一回:「那西洋人喜的眉開眼笑,打開皮包,取出一大把鈔票送他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纸币。
Eng
- Cihui paper money; a bill (e.g. 100 yuan); 张,紮; 扎
Đức
- Handedict Geldschein, Banknote, Schein (S, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Tờ giấy bạc. Tiền giấy ngày nay, do ngân hàng quốc gia phát ra