鈕扣
nữu khấu
Hán Việt: nữu khấu
Tổng quan
cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy
1.即纽扣。可以把衣服扣起来的小形球状物或片状物。
扣住衣服的鈕子,式樣繁多,大小亦應有盡有。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「我將這鈕扣兒鬆,把縷帶兒解。」也作「紐扣」、「紐子」、「鈕釦」、「鈕子」、「扣子」、「扣兒」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cúc áo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扣住衣服的鈕子,式樣繁多,大小亦應有盡有。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「我將這鈕扣兒鬆,把縷帶兒解。」也作「紐扣」、「紐子」、「鈕釦」、「鈕子」、「扣子」、「扣兒」。