niǔ nữu

Hán Việt: nữu · Pinyin: niǔ

Tổng quan

họ [Niu3] cúc áo nút nhấn

钮带 · 钮扣 · 钮祜禄 · 钮扣状的 · 印钮 · 按钮 · 揿钮 · 旋钮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǔ
Hán Việtnữu
Quảng Đôngnau2
Chú âmㄋㄧㄡˇ
Hán ngữ Trung cổnriux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈕
  • Thiều Chửu Cái chỗ để cột dây. Cái cúc áo. Phàm vật gì nhân móc lại mới chặt đều gọi là {nữu}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钮 (形声。从金,丑声。本义印鼻,即友子) 同本义 钮,印鼻也。--《说文》 龟纽(钮)之玺。--《淮南子·说林》。注纽系佩服也。” 诸王金玺龟钮。--《晋书·舆服志》 又如环钮;狮钮;虎钮;瓦钮 器物上面可以提携或系绳带的部分 妙墨新题森锁钮。--宋·范成大《知郡安抚》 交互而成的扣结 器物上用手操作、转动的部分 姓 钮 扣 来不及钮扣子。--《官场现形记》 钮niǔ扣合衣物的东西~扣子。塑料~扣。 钮chǒu 1.刑具。枷锁镣铐之类。

Eng

  • CC-CEDICT surname Niu
  • CC-CEDICT button

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㺲【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤女九切,音狃。【說文】印鼻也。【正韻】又鏡弩鼻。【正字通】凡物鉤固者,皆曰鈕。 又【楚辭·九思】遺失兮鈕樞。【註】玉斗鈕樞,皆所寶者。 又姓。【何氏姓苑】東晉有鈕𣸩,吳興人。 又【集韻】敕九切,音丑。與杻同。械也。

Thuyết Văn

印鼻也。从金。丑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

女久切。三部。

【鈕】(nạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 丑 (sửu) Phiên thiết: 女久切 → nữa + cửu Dị thể: Cổ văn: 印鈕字从 Nghĩa: 印鼻 vậy。 từ kim (kim loại)。丑 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㺲 · 钮 · 钮 · 鈕 · 钮 · 鈕