鈕釦
nữu khẩu
Hán Việt: nữu khẩu · Pinyin: niǔ kòu
Tổng quan
biến thể của 紐扣
1.即纽扣。可以把衣服扣起来的小形球状物或片状物。
Nghĩa
Việt
- Cihui 纽扣
- Tần suất từ cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người), (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy, (thông tục) im thin thít, (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn người buộc, người đóng, cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即纽扣。可以把衣服扣起来的小形球状物或片状物。
Eng
- Cihui variant of 紐扣; 纽扣
- Tần suất từ variant of 紐扣, 纽扣[niu3 kou4]
Đức
- Handedict Taster