鈕
nữu
Hán Việt: nữu · Pinyin: niǔ
Tổng quan
họ [Niu3] cúc áo nút nhấn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǔ |
|---|---|
| Hán Việt | nữu |
| Quảng Đông | nau1 |
| Mân Nam | liú |
| Nhật Bản | TSUMAMI |
| Hàn Quốc | 뉴 |
| Chú âm | ㄋㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chỗ để cột dây. Cái cúc áo. Phàm vật gì nhân móc lại mới chặt đều gọi là {nữu}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nữu nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) [Eng: hilt: handle of stamp]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.器物抓提的部位。如:「印鈕」、「鎖鈕」。《晉書.卷二五.輿服志》:「皇太子金璽龜鈕,朱黃綬。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「細看那鏡小小只有四五寸,面上精光閃爍,背上鼻鈕四傍,隱起窮奇饕餮魚龍波浪之形。」_x000D_ 2.扣繫衣物的東西。通「紐」。如:「鈕釦」。《水滸傳》第二七回:「敞開胸脯,露出桃紅紗主腰,上面一色金鈕。」《紅樓夢》第二一回:「剛解開了鈕子,被襲人將手推開,又自扣了。」_x000D_ 3.控制器物的關鍵。如:「電鈕」、「旋鈕」、「按鈕」。_x000D_ 4.量詞。《南齊書.卷一八.祥瑞志》:「十年,蘭陵民齊伯生於…
Eng
- CC-CEDICT surname Niu
- CC-CEDICT button
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㺲【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤女九切,音狃。【說文】印鼻也。【正韻】又鏡弩鼻。【正字通】凡物鉤固者,皆曰鈕。 又【楚辭·九思】遺失兮鈕樞。【註】玉斗鈕樞,皆所寶者。 又姓。【何氏姓苑】東晉有鈕𣸩,吳興人。 又【集韻】敕九切,音丑。與杻同。械也。
Thuyết Văn
印鼻也。从金。丑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
女久切。三部。
【鈕】(nạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 丑 (sửu) Phiên thiết: 女久切 → nữa + cửu Dị thể: Cổ văn: 印鈕字从 Nghĩa: 印鼻 vậy。 từ kim (kim loại)。丑 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㺲 · 钮 · 钮 · 钮