釦

kòukhẩuNôm khấu

Hán Việt: khẩu · Pinyin: kòu · Nôm: khấu

Tổng quan

Bịt vàng, lấy vàng nạm miệng đồ. Tục gọi cái khuy áo là khẩu

釦弦 · 釦門 · 釦薪水 · 釦鼻兒 · 一釦 · 紐釦 · 死釦兒 · 解釦兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkòu
Hán Việtkhẩu
Âm Nômkhấu
Quảng Đônghau2
Nhật BảnBOTAN
Hàn Quốc구
Chú âmㄎㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkhux
Phản thiết苦厚切
Thanh mẫu溪
Vận厚
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bịt vàng, lấy vàng nạm miệng đồ. Tục gọi cái khuy áo là khẩu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khấu khấu lưu (giữ lại) [Eng: to stop the circulation of]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣服的鈕扣。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「王服五采,以白羅制冠,革帶皆金釦。」俗稱為「釦子」。 [動] 用金屬裝飾器物。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「其蜀、漢釦器九帶佩刀,並不復調。」唐.章懷太子.注:「釦,以金銀緣器也。」

Eng

  • CC-CEDICT button
  • JMdict button (clothing)
  • JMdict push-button
  • JMdict button

ja

  • JMdict 釦(ボタン)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Bịt bát bịt chén 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 金飾器口也。 Kim sức khí khẩu dã. (Phần kim loại trang trí miệng đồ dùng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Chính vận 正韻] 苦厚切 Khổ hậu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 去厚切,音口。 Khứ hậu thiết, âm Khẩu 【Bộ】Kim金

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】苦厚切【集韻】【韻會】去厚切,𠀤音口。【說文】金飾器口也。【後漢·鄧皇后紀】其蜀漢釦器,九帶,佩刀𠀤不復調。【註】釦,音口。以金銀緣器也。 又鏤也。【班固·西都賦】𤣥墀釦砌。【註】墀,階也。以桼飾階。釦砌,鏤砌也。【揚雄·蜀都賦】雕鐫釦器,百伎千工。 又【韻會】歡動也。【吳語】三軍皆譁釦以振旅。【註】譁釦,讙呼也。韋昭曰:釦,猶叩也,攷也,謂擊金聲。譁,讙呼也。 又【集韻】丘堠切,音𡨥。義同。 又【正字通】俗謂衣紐曰釦。

Thuyết Văn

金飾器口。 从金口。 口亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂以金涂器口。許所謂錯金。今俗所謂鍍金也。漢舊儀。大官尙食。用黃金釦器。中官私官尙食。用白銀釦器。後漢和熹鄧皇后紀。蜀漢釦器。班固西都賦。玄墀釦切。謂金涂門限也。切者、門限。吳語。三軍皆譁釦以振旅。韋曰。譁釦、喧呼。此釦乃叚借字。 會意。 苦厚切。四部。

【釦】 (khẩu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 金口 (kim khẩu) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) sức (Văn sức. Vật gì đã l) khí (Đồ. Như khí dụng [) khẩu (Cái miệng. Phép tính)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬬪 · 扣