鈞旨 jūn zhǐ · quân chỉ Hán Việt: quân chỉ · Pinyin: jūn zhǐ Tổng quan Cấu tạo: 鈞 (quân) + 旨 (chỉ)Pinyinjūn zhǐHán Việtquân chỉCấu tạo鈞 + 旨 · quân + chỉ nghĩa thành phần: quân + chỉ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 大旨,尊稱別人的旨意。《水滸傳》第三回:「奉著經略相公鈞旨,要十斤精肉,切做臊子,不要見半點肥的在上頭。」