鈴鐸

líng duólinh đạc

Hán Việt: linh đạc · Pinyin: líng duó

Tổng quan

chuông treo

新华 · Tân Hoa Đại lục

①金属发声器。铃大铎小。用于警戒、斋醮、奏乐等铃铎警耳。②铃铛。挂于牲畜颈间,或作儿童玩具、饰物脖子上挂着一个小铃铎。③挂于建筑物上的风铃中门当途,铃铎虚悬。

Cấu tạo: 鈴 (linh) + 鐸 (đạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuông đồng
  • Biên soạn 鈴鐸 língduó n. bells under palace eaves; wind bells

Eng

  • Cihui 鈴鐸 língduó n. bells under palace eaves; wind bells

Từ liên quan

Gần nghĩa

鈴供 · 鈴杵 · 鈴蘭 · 鈴聲 · 鈴木 · 铃舌 · 鈴鐺 · 鈴鼓