鉅公

jù gōng cự công

Hán Việt: cự công · Pinyin: jù gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cự) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng gọi người có địa vị cao. cự công cự công ☆Tiếng gọi người có địa vị cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「群臣有言見一老父牽狗,言『吾欲見鉅公』,已忽不見。」顏師古注引張晏曰:「天子為天下父,故曰鉅公也。」也作「巨公」。 2.在某一方面有傑出成就、舉足輕重的人。唐.李賀〈高軒過〉詩:「云是東京才子,文章鉅公。」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「賞心亭上雪初融,煮鶴燒琴宴鉅公。」也作「巨公」。