鉅子
cự tử
Hán Việt: cự tử · Pinyin: jù zǐ
Tổng quan
đại gia | nhà tài phiệt gười tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân. cự tử cự tử ☆Người tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân.
Nghĩa
Việt
- Cihui cự tử cự tử ☆Người tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân.
- Cihui đại gia | nhà tài phiệt gười tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân. cự tử cự tử ☆Người tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在業界具舉足輕重地位的人物。如:「商業鉅子」、「報業鉅子」。
Eng
- CC-CEDICT (Mohism) master; leader|an authority; a prominent figure|tycoon; magnate
- CC-CEDICT (Mohism) master; leader (variant of 鉅子|巨子[ju4 zi3])
- Cihui (Mohism) master; leader; an authority; a prominent figure; tycoon; magnate