鉅子

jù zǐcự tử

Hán Việt: cự tử · Pinyin: jù zǐ

Tổng quan

đại gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

在業界具舉足輕重地位的人物。如:「商業鉅子」、「報業鉅子」。

Cấu tạo: 鉅 (cự) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân.; đại gia , nhà tài phiệt; gười tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在業界具舉足輕重地位的人物。如:「商業鉅子」、「報業鉅子」。

Eng

  • Cihui (Mohism) master; leader; an authority; a prominent figure; tycoon; magnate
  • Tần suất từ (Mohism) master; leader; an authority; a prominent figure; tycoon; magnate

other

  • Nguồn khác Người tài trí hơn đời. Cũng như Vĩ nhân

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒