铇工

bào công

Hán Việt: bào công

Tổng quan

1. nghề bào gọt (kim loại)。用鉋床切削金屬材料的工種。 2. thợ bào。做上述工作的技術工人。

Cấu tạo: (bào) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nghề bào gọt (kim loại)。用鉋床切削金屬材料的工種。 2. thợ bào。做上述工作的技術工人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鉋床切削木材或金屬材料等的工作。亦指從事這項工作的技術人員。