鉗且

qián qiě kiềm thả

Hán Việt: kiềm thả · Pinyin: qián qiě

Tổng quan

Cấu tạo: (kiềm) + (thả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時善御馬駕車的人,除去轡銜和鞭策,能使車和馬自走。見《淮南子.覽冥》。