鉗子
kiềm tử
Hán Việt: kiềm tử · Pinyin: qián zi
Tổng quan
cái kìm; cái kềm.; hoa tai; bông tai; khuyên; tằm
1.指受钳刑者。
1.用來夾住或夾斷東西的工具。《三國演義》第五一回:「丁、徐二將救得周瑜到帳中,喚行軍醫者用鐵鉗子拔出箭頭,將金瘡藥敷掩瘡口,疼不可當。」 2.北方方言。指婦女的耳環。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cái kìm
- Google Alex v6 khuyên tai
- Tần suất từ kìm , đôi kìm , cái kẹp , mỏ kẹp , đồ kẹp , móng (của cua, v.v.) , LT:把 , (tiếng địa phương) hoa tai; 1. cái kìm; cái kềm. 2. hoa tai; bông tai; khuyên; tằm
- Biên soạn 鉗子 iánzi n. 1. pliers; forceps; tongs; tweezers; clamp M:¹bǎ 2. <topo.> earrings 3. convict; prisoner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來夾住或夾斷東西的工具。《三國演義》第五一回:「丁、徐二將救得周瑜到帳中,喚行軍醫者用鐵鉗子拔出箭頭,將金瘡藥敷掩瘡口,疼不可當。」 2.北方方言。指婦女的耳環。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指受钳刑者。
Eng
- JMdict forceps
- Cihui pliers; pincers; tongs; forceps; vise; clamp; claw (of a crab etc); (dialect) earring
Đức
- Handedict Zange
ja
- JMdict 鉗子(かんし)