鉗鎖 qián suǒ·kiềm tỏa Hán Việt: kiềm tỏa · Pinyin: qián suǒ Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"钳鏁"。 2.旧时小儿的金属首饰。 3.古代两种刑具。用以束颈﹑锁身。 Cấu tạo: 鉗 (kiềm) + 鎖 (tỏa)Pinyinqián suǒHán Việtkiềm tỏaTừ loạidanhCấu tạo鉗 + 鎖 · kiềm + tỏa nghĩa thành phần: kiềm + tỏa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 kìm khóa Từ liên quan Gần nghĩa鉗制 · 鉗口 · 鉗鎚 · 鎖港 · 鎖龕 · 鉗住 · 钳口 · 鉗子