鉚勁兒

mǎo jìn r

Pinyin: mǎo jìn r

Tổng quan

dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát dồn sức; đổ sức; ra sức; gắng sức。集中力氣,一下子使出來。 幾個人一鉚勁兒,就把大石頭擡走了。 mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi. 鉚著勁兒干。 dốc sức ra mà làm việc.

Cấu tạo: + (kính) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát dồn sức; đổ sức; ra sức; gắng sức。集中力氣,一下子使出來。 幾個人一鉚勁兒,就把大石頭擡走了。 mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi. 鉚著勁兒干。 dốc sức ra mà làm việc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中力气,一下子使出来:几个人一~,就把大石头抬走了|铆着劲儿干。

Eng

  • CC-CEDICT to apply all one's strength in a burst of effort
  • Cihui to apply all one's strength in a burst of effort