鉛刀

qiān dāo duyên đao

Hán Việt: duyên đao · Pinyin: qiān dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (duyên) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao cùn. Chỉ sự vô dụng, người vô dụng. duyên đao duyên đao ☆Dao cùn. Chỉ sự vô dụng, người vô dụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以鉛製成的刀。因為它不銳利,所以用來比喻才力微薄。《文選.賈誼.弔屈原文》:「莫邪為鈍兮,鉛刀為銛。」《文選.王粲.從軍詩五首之四》:「雖無鉛刀用,庶幾奮薄身。」

Eng

  • Cihui 鉛刀 iāndāo n. blunt knife M:¹bǎ