鉛字
duyên tự
Hán Việt: duyên tự · Pinyin: qiān zì
Tổng quan
chữ in | chữ rời hữ chì, chữ đúc bằng chì, dùng trong việc ấn loát. duyên tự duyên tự ☆Chữ chì, chữ đúc bằng chì, dùng trong việc ấn loát. chữ chì đúc (trong in ấn)。用鉛、銻、錫合金鑄成的印刷或打字用的活字。
Nghĩa
Việt
- Cihui duyên tự duyên tự ☆Chữ chì, chữ đúc bằng chì, dùng trong việc ấn loát.
- Cihui chữ in | chữ rời hữ chì, chữ đúc bằng chì, dùng trong việc ấn loát. duyên tự duyên tự ☆Chữ chì, chữ đúc bằng chì, dùng trong việc ấn loát. chữ chì đúc (trong in ấn)。用鉛、銻、錫合金鑄成的印刷或打字用的活字。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用鉛、銻、錫等原料製成的印刷或打字用的活字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用铅﹑锑﹑锡合金铸成的印刷或打字用的活字。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用铅﹑锑﹑锡合金铸成的印刷或打字用的活字。
Eng
- CC-CEDICT (printing) type; movable letters
- Cihui (printing) type; movable letters