鉛封 duyên phong Hán Việt: duyên phong Tổng quan Cấu tạo: 鉛 (duyên) + 封 (phong)Hán Việtduyên phongCấu tạo鉛 + 封 · duyên + phong nghĩa thành phần: duyên + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 為避免物品遭人擅自拆除,以維護封存物的祕密或不變性,而使用鉛來封存特定物品。EngCihui 鉛封 iānfēng n. lead seal/sealing