鉛版

qiān bǎn duyên bản

Hán Việt: duyên bản · Pinyin: qiān bǎn

Tổng quan

bản chì

Cấu tạo: (duyên) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ản chì — Dùng trong việc ấn loát. duyên bản duyên bản ☆Bản chì — Dùng trong việc ấn loát. bản chì (để in ấn)。把鉛合金熔化後灌入紙型壓成的印刷版。
  • Cihui bản chì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鉛字排成的印刷版。如:「這書是鉛版印刷,成本比較高。」

Eng

  • Cihui 鉛版 iānbǎn* n. <print.> stereotype; lead plate M:²kuài

ja

  • JMdict stereotype