鉛筆
duyên bút
Hán Việt: duyên bút · Pinyin: qiān bǐ
Tổng quan
bút chì
1.指蘸铅粉涂改错字之笔。 2.用石墨或加颜料的黏土做笔芯的笔。
1.鉛粉做成的筆,用來塗改絹帛或紙上的錯字。《文選.任昉.為范始興作求立太宰碑表》:「人蓄油素,家懷鉛筆。」 2.石墨粉和黏土製成的筆心,嵌在木質或其他質料的筆管中,多半為細圓條形。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bút chì; duyên bút: bút máy/bút chì; bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)
- Biên soạn 鉛筆 iānbǐ* n. pencil M:⁴zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鉛粉做成的筆,用來塗改絹帛或紙上的錯字。《文選.任昉.為范始興作求立太宰碑表》:「人蓄油素,家懷鉛筆。」 2.石墨粉和黏土製成的筆心,嵌在木質或其他質料的筆管中,多半為細圓條形。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指蘸铅粉涂改错字之笔。 2.用石墨或加颜料的黏土做笔芯的笔。
Eng
- JMdict pencil
- Cihui (lead) pencil; 杆
- Tần suất từ 鉛筆 iānbǐ* n. pencil M:⁴zhī
Đức
- Handedict Bleistift
ja
- JMdict 鉛筆(えんぴつ)
other
- Nguồn khác Bút cùn, ý nói văn chương sa sút