鉛筆

qiān bǐ duyên bút

Hán Việt: duyên bút · Pinyin: qiān bǐ

Tổng quan

bút chì | LT:支,枝,桿|杆 út chì — Bút cùn, ý nói văn chương sa sút. duyên bút duyên bút ☆Bút chì — Bút cùn, ý nói văn chương sa sút. bút chì。用石墨或加顏料的粘土做筆心的筆。

Cấu tạo: (duyên) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên bút duyên bút ☆Bút chì — Bút cùn, ý nói văn chương sa sút.
  • Cihui bút chì | LT:支,枝,桿|杆 út chì — Bút cùn, ý nói văn chương sa sút. duyên bút duyên bút ☆Bút chì — Bút cùn, ý nói văn chương sa sút. bút chì。用石墨或加顏料的粘土做筆心的筆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鉛粉做成的筆,用來塗改絹帛或紙上的錯字。《文選.任昉.為范始興作求立太宰碑表》:「人蓄油素,家懷鉛筆。」 2.石墨粉和黏土製成的筆心,嵌在木質或其他質料的筆管中,多半為細圓條形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指蘸铅粉涂改错字之笔; 用石墨或加颜料的黏土做笔芯的笔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指蘸铅粉涂改错字之笔。 2.用石墨或加颜料的黏土做笔芯的笔。

Eng

  • CC-CEDICT (lead) pencil|CL:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]
  • Cihui (lead) pencil; CL:支,枝,桿|杆

ja

  • JMdict pencil