鉛絲
duyên ti
Hán Việt: duyên ti · Pinyin: qiān sī
Tổng quan
dây thép mạ kẽm: dây thép
Nghĩa
Việt
- Cihui dây thép mạ kẽm; dây thép。鍍鋅的鐵絲,不易生銹。顏色像鉛,所以叫鉛絲。
- Cihui dây thép mạ kẽm: dây thép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鍍鋅的鐵絲,較鐵絲不易生鏽,因顏色似鉛,故稱為「鉛絲」。
Eng
- Cihui 鉛絲 qiānsī n. 1. galvanized wire 2. <elec.> lead wire M:²gēn/¹tiáo