鉛駑

qiān nú duyên nô

Hán Việt: duyên nô · Pinyin: qiān nú

Tổng quan

Cấu tạo: (duyên) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của Duyên đao, Nô mã, tức dao cùn ngựa dở, chỉ người kém cỏi. duyên nô duyên nô ☆Nói tắt của Duyên đao, Nô mã, tức dao cùn ngựa dở, chỉ người kém cỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才力薄弱,像鉛刀、駑馬一樣。「鉛」文獻異文作「鈆」。《南齊書.卷四七.王融傳》:「千祀一逢,休明難再,思策鈆駑,樂陳涓壒。」

Eng

  • Cihui 鉛駑 iānnú n. a person of little use