鉛駑

qiān núduyên nô

Hán Việt: duyên nô · Pinyin: qiān nú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"鉼驽"。 2.铅刀驽马。喻低微的能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才力薄弱,像鉛刀、駑馬一樣。「鉛」文獻異文作「鈆」。《南齊書.卷四七.王融傳》:「千祀一逢,休明難再,思策鈆駑,樂陳涓壒。」

Cấu tạo: 鉛 (duyên) + 駑 (nô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tài năng yếu kém
  • Biên soạn 鉛駑 iānnú n. a person of little use

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才力薄弱,像鉛刀、駑馬一樣。「鉛」文獻異文作「鈆」。《南齊書.卷四七.王融傳》:「千祀一逢,休明難再,思策鈆駑,樂陳涓壒。」

Eng

  • Cihui 鉛駑 iānnú n. a person of little use

Từ liên quan

Gần nghĩa

鉛丹 · 鉛刀 · 鉛印 · 鉛字 · 鉛版 · 鉛直 · 鉛筆 · 鉛粉